visitor
vi
ˈvɪ
vi
si
zi
tor

Định nghĩa và ý nghĩa của "visitor"trong tiếng Anh

Visitor
01

khách tham quan, người viếng thăm

someone who enters a place, such as a building, city, or website, for a particular purpose 
visitor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
visitors
Các ví dụ
The museum welcomed thousands of visitors during the holiday season. 

Bảo tàng đã chào đón hàng ngàn du khách trong mùa lễ hội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng