visibility
vi
ˌvɪ
vi
si
zi
bi
ˈbɪ
bi
li
ty
ti
ti
viability

Định nghĩa và ý nghĩa của "visibility"trong tiếng Anh

Visibility
01

tầm nhìn

the distance that is possible or clear for one to see, particularly because of the weather conditions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The dense fog reduced visibility on the highway, causing several cars to slow down to avoid accidents. 

Sương mù dày đặc làm giảm tầm nhìn trên đường cao tốc, khiến nhiều xe phải giảm tốc để tránh tai nạn.

02

tầm nhìn, sự rõ ràng

the ability of providing a clear, unobstructed view 
Các ví dụ
The binoculars enhanced visibility across the valley. 

Ống nhòm đã cải thiện tầm nhìn qua thung lũng.

03

tầm nhìn, sự phơi bày

the degree to which something is noticeable or exposed to public attention 
Các ví dụ
The campaign increased the visibility of the nonprofit. 

Chiến dịch đã tăng tầm nhìn của tổ chức phi lợi nhuận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng