Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
visceral
01
thuộc nội tạng, liên quan đến nội tạng
regarding or involving the internal organs
Các ví dụ
Visceral pain originates from internal organs, such as the stomach or intestines, and may feel deep or poorly localized.
Cơn đau tạng bắt nguồn từ các cơ quan nội tạng, như dạ dày hoặc ruột, và có thể cảm thấy sâu hoặc khó xác định vị trí.
02
thuộc về nội tạng, trực giác
obtained through intuition rather than from reasoning or observation



























