visa
Pronunciation
/ˈviːzə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "visa"trong tiếng Anh

01

thị thực

an official mark on someone's passport that allows them to enter or stay in a country
visa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
visas
Các ví dụ
They were granted a student visa to attend university in the United States.
Họ đã được cấp thị thực sinh viên để theo học đại học tại Hoa Kỳ.
01

cấp thị thực

provide (a passport) with a visa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
visa
ngôi thứ ba số ít
visas
hiện tại phân từ
visaing
quá khứ đơn
visaed
quá khứ phân từ
visaed
02

chính thức phê duyệt, cấp thị thực

approve officially
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng