virtually
vir
ˈvɜr
vēr
tua
ʧuə
chooē
lly
li
li
British pronunciation
/vˈɜːt‍ʃuːə‍li/

Định nghĩa và ý nghĩa của "virtually"trong tiếng Anh

virtually
01

gần như, hầu như

to an almost complete degree
example
Các ví dụ
Thanks to modern medicine, some diseases that were once fatal are now virtually curable.
Nhờ y học hiện đại, một số bệnh từng được coi là chết người giờ đây gần như có thể chữa khỏi.
02

hầu như, trên thực tế

in essence or effect but not in fact
03

ảo, trực tuyến

by means of computer technology or the internet, without being physically present
example
Các ví dụ
She met her coworkers virtually before visiting the office in person.
Cô ấy đã gặp đồng nghiệp của mình ảo trước khi đến thăm văn phòng trực tiếp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store