Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vigil
01
sự canh thức, sự trực gác
a period of watchfulness, often maintained to protect, monitor, or await something significant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
vigils
Các ví dụ
The soldiers kept a vigil through the night at the border.
Những người lính đã giữ canh gác suốt đêm ở biên giới.
02
canh thức, thức đêm cầu nguyện
a spiritual observance involving staying awake, praying, or meditating, often held before a holy day or event
Các ví dụ
They participated in the Easter vigil at midnight.
Họ đã tham gia canh thức Phục Sinh vào lúc nửa đêm.
03
một cuộc canh thức, một cuộc biểu tình im lặng
a peaceful and stationary public demonstration held in support of a particular cause, typically marked by silence and the absence of speeches or active protest
Các ví dụ
A vigil formed at the border, calling attention to the humanitarian crisis without confrontation.
Một cuộc canh thức đã hình thành ở biên giới, thu hút sự chú ý đến cuộc khủng hoảng nhân đạo mà không có sự đối đầu.



























