Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Viewgraph
01
trong suốt, slide
a specific type of transparency designed to be used on an overhead projector for displaying visual information
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
viewgraphs
Các ví dụ
The presenter used a viewgraph to show the timeline of the project's milestones.
Người thuyết trình đã sử dụng một bản trong để hiển thị dòng thời gian của các cột mốc dự án.
Cây Từ Vựng
viewgraph
view
graph



























