Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vicissitude
01
những thăng trầm, những biến cố
the inherent tendency of life or nature to change, often through a cycle of alternating conditions such as prosperity and hardship, growth and decay, or joy and sorrow
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
vicissitudes
Các ví dụ
The vicissitudes of the seasons shaped the rhythm of village life.
Những thăng trầm của các mùa đã định hình nhịp sống của làng quê.
02
sự thay đổi, biến động
a change, often unexpected, in one's situation or fortune
Các ví dụ
He endured the vicissitudes of a career in politics.
Anh ấy đã chịu đựng những thăng trầm của sự nghiệp chính trị.



























