Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vesication
01
sự tạo mụn nước, quá trình hình thành mụn nước
the process of creating blisters on the skin, often for healing purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Vesication helped speed up recovery by drawing blood to the affected area.
Vesication đã giúp đẩy nhanh quá trình phục hồi bằng cách kéo máu đến vùng bị ảnh hưởng.
Cây Từ Vựng
vesication
vesicate
vesic



























