verbosity
ver
vɜ:
bo
ˈbɒ
bo
si
si
ty
ti
ti
viscosityanimositycuriosityvelocity

Định nghĩa và ý nghĩa của "verbosity"trong tiếng Anh

Verbosity
01

sự dài dòng, tính rườm rà

the quality of containing unnecessary and excessive words or terms in speech or writing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
verbosities
Các ví dụ
The journalist's writing was praised for its concise style, avoiding unnecessary verbosity. 

Bài viết của nhà báo được khen ngợi vì phong cách ngắn gọn, tránh dài dòng không cần thiết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng