Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Verdict
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
verdicts
Các ví dụ
The jury reached an unanimous verdict of guilty after deliberating for several hours.
Bồi thẩm đoàn đã đưa ra một phán quyết nhất trí về tội sau khi thảo luận trong nhiều giờ.
02
phán quyết, quyết định
an opinion given or a decision made after much consideration
Các ví dụ
After much deliberation, the team reached a verdict on the best course of action.
Sau nhiều cân nhắc, nhóm đã đưa ra một phán quyết về cách hành động tốt nhất.



























