Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
venial
01
có thể tha thứ được, không nghiêm trọng
not grave and thus capable of being pardoned or overlooked
Các ví dụ
The teacher treated the student 's small lapse as venial and forgave it quickly.
Giáo viên coi lỗi nhỏ của học sinh là có thể tha thứ và nhanh chóng tha thứ.



























