vengeance
ven
ˈvɛn
ven
geance
ʤəns
jēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "vengeance"trong tiếng Anh

Vengeance
01

sự trả thù, sự báo thù

the act of inflicting harm or punishment on someone as retribution for a perceived wrongdoing or injury 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Seeking vengeance for his brother's death, the protagonist embarked on a quest to bring the perpetrators to justice. 

Tìm kiếm sự trả thù cho cái chết của anh trai mình, nhân vật chính đã bắt đầu một cuộc hành trình để đưa những kẻ gây ra tội ác ra công lý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng