Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to veer
01
rẽ, chuyển hướng đột ngột
to abruptly turn to a different direction
Intransitive: to veer | to veer to a direction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
veer
ngôi thứ ba số ít
veers
hiện tại phân từ
veering
quá khứ đơn
veered
quá khứ phân từ
veered
Các ví dụ
The hiker had to veer off the trail when they encountered a fallen tree blocking their path.
Người leo núi phải rẽ khỏi đường mòn khi họ gặp phải một cái cây đổ chắn ngang lối đi.
02
đổi hướng, xoay chiều
(of wind) to shift or change direction clockwise
Intransitive: to veer | to veer to a direction
Các ví dụ
The oceanographers observed how the wind veering along the coast influenced the direction of surface currents.
Các nhà hải dương học đã quan sát cách gió đổi hướng dọc theo bờ biển ảnh hưởng đến hướng của các dòng chảy bề mặt.



























