veena
Pronunciation
/vˈiːnə/
vina

Định nghĩa và ý nghĩa của "veena"trong tiếng Anh

01

vina, nhạc cụ dây truyền thống Ấn Độ

a traditional Indian plucked string instrument with a long neck and resonating body, known for its rich and melodic sound, commonly used in Indian classical music
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
veenas
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng