vagrancy
Pronunciation
/ˈveɪɡɹənsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vagrancy"trong tiếng Anh

Vagrancy
01

tình trạng lang thang, sự vô gia cư

the state of homelessness as a result of unemployment
vagrancy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Vagrancy can result from unemployment or poverty.
Tình trạng lang thang có thể là kết quả của thất nghiệp hoặc nghèo đói.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng