Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bleach
01
nước tẩy, chất tẩy trắng
a strong chemical compound used for removing stains, whitening clothes, and disinfecting surfaces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
bleaches
02
tẩy trắng, khử màu
the whiteness that results from removing the color from something
03
tẩy trắng, làm trắng
the act of whitening something by bleaching it (exposing it to sunlight or using a chemical bleaching agent)
to bleach
01
tẩy, làm bạc màu
to use chemicals to lighten or remove the color from hair
Transitive: to bleach sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bleach
ngôi thứ ba số ít
bleaches
hiện tại phân từ
bleaching
quá khứ đơn
bleached
quá khứ phân từ
bleached
Các ví dụ
She decided to bleach her hair for a lighter look.
Cô ấy quyết định tẩy tóc để có diện mạo sáng hơn.
02
tẩy trắng, phai màu
to become lighter in color or lose pigmentation
Intransitive
Các ví dụ
The plastic toy left outside for months begins to bleach under the harsh sunlight, losing its bright colors.
Đồ chơi nhựa để bên ngoài hàng tháng bắt đầu bạc màu dưới ánh nắng mặt trời gay gắt, mất đi màu sắc tươi sáng.
03
tẩy trắng, làm bạc màu
to make something lighter or whiter, usually with chemicals or by exposure to the sun
Transitive
Các ví dụ
The company uses a special formula to bleach the paper and make it brighter.
Công ty sử dụng một công thức đặc biệt để tẩy trắng giấy và làm cho nó sáng hơn.
04
tẩy trắng, làm trắng
to clean something and remove stains, often using chemicals
Các ví dụ
He used bleach to clean the white shoes.
Anh ấy đã dùng thuốc tẩy để làm sạch đôi giày trắng.
05
tẩy trắng, làm mờ đi
to remove the deeper meaning, character, or impact of something, making it seem dull or less significant
Các ví dụ
The campaign bleached the complexity of the issue.
Chiến dịch đã tẩy trắng sự phức tạp của vấn đề.



























