Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
used to
01
đã từng, thường hay
used to say that something happened frequently or constantly in the past but not anymore
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
use
thì hiện tại
used to
ngôi thứ ba số ít
uses to
hiện tại phân từ
using to
quá khứ đơn
used to
quá khứ phân từ
used to
Các ví dụ
She used to be a vegetarian, but now she eats meat occasionally.
Cô ấy đã từng là người ăn chay, nhưng bây giờ thỉnh thoảng cô ấy ăn thịt.



























