Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Urinal
01
bồn tiểu, tiểu nam
a plumbing fixture specifically designed for the purpose of urination. It is typically found in public restrooms and is designed to be used by males
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
urinals
Các ví dụ
The stadium installed new urinals to accommodate the large crowd during events.
Sân vận động đã lắp đặt các bồn tiểu mới để phục vụ đám đông lớn trong các sự kiện.



























