to urinate
u
ˈjʊə
yue
ri
ri
nate
neɪt
neit

Định nghĩa và ý nghĩa của "urinate"trong tiếng Anh

to urinate
01

tiểu tiện, đi tiểu

to release liquid waste from the body 
Intransitive
to urinate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
urinate
ngôi thứ ba số ít
urinates
hiện tại phân từ
urinating
quá khứ đơn
urinated
quá khứ phân từ
urinated
Các ví dụ
After holding it in for hours, John urgently needed to urinate. 

Sau khi nhịn hàng giờ, John cần phải đi tiểu gấp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng