urinate
u
ˈjɜ
ri
nate
ˌneɪt
neit
/jˈɔːɹɪnˌe‍ɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "urinate"trong tiếng Anh

to urinate
01

tiểu tiện, đi tiểu

to release liquid waste from the body
Intransitive
to urinate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
urinate
ngôi thứ ba số ít
urinates
hiện tại phân từ
urinating
quá khứ đơn
urinated
quá khứ phân từ
urinated
Các ví dụ
Mary excused herself from the meeting to quickly urinate.
Mary xin phép rời cuộc họp để nhanh chóng đi tiểu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng