Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Upset stomach
01
đau bụng, rối loạn tiêu hóa
a disorder of the digestive system that causes discomfort, such as pain, nausea, heartburn, or bloating
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
upset stomachs
Các ví dụ
The doctor prescribed medication to help relieve his upset stomach.
Bác sĩ đã kê đơn thuốc để giúp giảm chứng khó chịu dạ dày của anh ấy.
to upset one's stomach
01
to cause someone to vomit or to become ill
Các ví dụ
Drinking too much coffee on an empty stomach tends to upset her stomach.



























