upright piano
up
ˈʌp
ap
right
ˌraɪt
rait
pia
piæ
piā
no
nəʊ
new
upright

Định nghĩa và ý nghĩa của "upright piano"trong tiếng Anh

Upright piano
01

piano đứng, đàn piano dạng đứng

a piano with vertical strings and a compact 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
upright pianos
Các ví dụ
The jazz club's old upright had a mellow tone. 

Chiếc piano đứng cũ của câu lạc bộ jazz có âm thanh êm dịu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng