Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
upper
01
trên, cao hơn
situated above something similar
Các ví dụ
The upper bunk in the dormitory is preferred by some students for privacy.
Giường trên trong ký túc xá được một số sinh viên ưa chuộng vì sự riêng tư.
02
trên, cao
positioned at or close to the top of something
Các ví dụ
The upper shelves in the closet are perfect for storing seasonal clothing.
Các kệ trên cùng trong tủ quần áo là hoàn hảo để cất quần áo theo mùa.
Các ví dụ
The tourists explored upper New York State, visiting lakes and small towns.
Các du khách đã khám phá phía trên của tiểu bang New York, thăm quan các hồ và thị trấn nhỏ.
Các ví dụ
They studied the history and culture of Upper Mesopotamia in their archaeology course.
Họ đã nghiên cứu lịch sử và văn hóa của Thượng Lưỡng Hà trong khóa học khảo cổ của họ.
05
cao cấp, trên
greater or higher in level or status
Các ví dụ
Many aspire to move up to the upper echelons of their professions.
Nhiều người mong muốn vươn lên các tầng lớp cao hơn trong nghề nghiệp của họ.
Upper
Các ví dụ
The uppers of these sneakers feature reinforced stitching for extra strength.
Phần trên của những đôi giày thể thao này có đường may gia cố để tăng thêm độ bền.
02
chất kích thích, thuốc tăng lực
a stimulant drug that increases energy, alertness, and physical activity
Các ví dụ
The doctor warned about the potential side effects of using uppers frequently.
Bác sĩ cảnh báo về những tác dụng phụ tiềm ẩn của việc sử dụng chất kích thích thường xuyên.
03
tầng trên, giường trên
the higher of two stacked sleeping or resting place on a vehicle, such as a train, ship, or bus
Các ví dụ
He struggled to reach his bag stored above the upper.
Anh ấy vật lộn để với tới chiếc túi được cất giữ phía trên giường trên.



























