Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
uplifted
01
được giảm đau bằng thao tác cột sống, được thao tác để giảm đau
a method of treatment that manipulates body structures (especially the spine) to relieve low back pain or even headache or high blood pressure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
02
phấn chấn, được nâng cao tinh thần
feeling encouraged, inspired, or emotionally elevated
Các ví dụ
She felt uplifted after her conversation with the supportive counselor.
Cô ấy cảm thấy được nâng đỡ sau cuộc trò chuyện với nhà tư vấn hỗ trợ.
Các ví dụ
The soldier saluted with an uplifted hand, showing respect to the flag.
Người lính chào bằng cách giơ tay lên, thể hiện sự tôn trọng với lá cờ.
Cây Từ Vựng
uplifted
lifted
lift



























