Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
uplifted
01
được giảm đau bằng thao tác cột sống, được thao tác để giảm đau
a method of treatment that manipulates body structures (especially the spine) to relieve low back pain or even headache or high blood pressure
02
phấn chấn, được nâng cao tinh thần
feeling encouraged, inspired, or emotionally elevated
Các ví dụ
The uplifting music made everyone in the crowd feel more hopeful.
Âm nhạc truyền cảm hứng khiến mọi người trong đám đông cảm thấy hy vọng hơn.
Các ví dụ
She shaded her eyes with an uplifted arm as she looked toward the bright sun.
Cô ấy che mắt bằng cánh tay giơ lên khi nhìn về phía mặt trời chói chang.
Cây Từ Vựng
uplifted
lifted
lift



























