Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unwilling
01
miễn cưỡng, không sẵn lòng
reluctant or resistant to do something
Các ví dụ
The students were unwilling to accept the new school rules without discussion.
Các học sinh miễn cưỡng chấp nhận các quy định mới của trường mà không thảo luận.
02
miễn cưỡng, không sẵn lòng
in spite of contrary volition
Cây Từ Vựng
unwilling
willing
will



























