unverbalised
un
ʌn
an
ver
ˈvɜ:
ba
lised
laɪzd
laizd
unverbalized

Định nghĩa và ý nghĩa của "unverbalised"trong tiếng Anh

unverbalised
01

không lời, ngầm hiểu

conveyed or understood through actions, behavior, or context rather than verbal communication 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unverbalised
so sánh hơn
more unverbalised
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unverbalised agreement to meet later was understood by both without a single word exchanged. 

Thỏa thuận không lời để gặp nhau sau đó đã được cả hai hiểu mà không cần trao đổi một từ nào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng