untreated
Pronunciation
/ənˈtɹitɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "untreated"trong tiếng Anh

untreated
01

không được xử lý, không trải qua xử lý hóa học hoặc vật lý

not subjected to chemical or physical treatment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most untreated
so sánh hơn
more untreated
có thể phân cấp
02

không được điều trị, không có điều trị

(of a condition or ailment) not addressed or managed with medical care or treatment
Các ví dụ
Mary 's untreated fever persisted for several days, causing her to feel weak and fatigued.
Cơn sốt không được điều trị của Mary kéo dài trong vài ngày, khiến cô cảm thấy yếu ớt và mệt mỏi.
03

không được xử lý, không nhuộm màu

(of a specimen for study under a microscope) not treated with a reagent or dye
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng