Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unstoppable
01
không thể ngăn cản, không thể dừng lại
not capable of being effectively hindered or stopped
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unstoppable
so sánh hơn
more unstoppable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unstoppable flow of lava from the volcano consumed everything in its path.
Dòng dung nham không thể ngăn cản từ ngọn núi lửa đã thiêu rụi mọi thứ trên đường đi của nó.
02
không thể ngăn cản, không thể cản phá
(of a person) unable be prevented from achieving one's goals or overcoming obstacles
Các ví dụ
The athlete ’s dedication to training made him an unstoppable competitor on the field.
Sự cống hiến của vận động viên cho việc tập luyện đã biến anh thành một đối thủ không thể ngăn cản trên sân.
Cây Từ Vựng
unstoppable
stoppable
stop



























