Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unstoppable
01
không thể ngăn cản, không thể dừng lại
not capable of being effectively hindered or stopped
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unstoppable
so sánh hơn
more unstoppable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unstoppable force of the tsunami overwhelmed coastal defenses.
Sức mạnh không thể ngăn cản của sóng thần đã vượt qua các công trình phòng thủ ven biển.
02
không thể ngăn cản, không thể cản phá
(of a person) unable be prevented from achieving one's goals or overcoming obstacles
Các ví dụ
With her relentless drive and focus, she was simply unstoppable in her pursuit of success.
Với động lực và sự tập trung không ngừng, cô ấy đơn giản là không thể ngăn cản trong hành trình theo đuổi thành công.
Cây Từ Vựng
unstoppable
stoppable
stop



























