Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unstimulating
01
không kích thích, nhàm chán
not capable of evoking interest, excitement, or mental engagement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unstimulating
so sánh hơn
more unstimulating
có thể phân cấp
Các ví dụ
Trying to read the unstimulating textbook felt like a struggle, as the information failed to engage the reader.
Cố gắng đọc cuốn sách giáo khoa không kích thích cảm thấy như một cuộc đấu tranh, vì thông tin không thể thu hút người đọc.
Cây Từ Vựng
unstimulating
stimulating
stimulate
stimul



























