Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unspecified
01
không xác định, mơ hồ
not clearly stated or detailed, leaving certain elements vague or undefined
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unspecified
so sánh hơn
more unspecified
có thể phân cấp
Các ví dụ
The terms of the agreement were unspecified, causing both parties to have different interpretations.
Các điều khoản của thỏa thuận không được chỉ rõ, khiến cả hai bên có những cách hiểu khác nhau.
Cây Từ Vựng
unspecified
specified
specify



























