unrequited
Pronunciation
/ˌənɹiˈkwaɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unrequited"trong tiếng Anh

unrequited
01

không được đáp lại, một chiều

having a feeling or desire that is not returned in the same way by another person
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The poet wrote about the pain of unrequited desire.
Nhà thơ đã viết về nỗi đau của khát vọng không được đáp lại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng