unrepentantly
un
ˌʌn
an
re
ri
pen
ˈpɛn
pen
tant
tənt
tēnt
ly
li
li
British pronunciation
/ˌʌnɹɪpˈɛntəntli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unrepentantly"trong tiếng Anh

unrepentantly
01

một cách không hối hận, không ăn năn

in a way that shows no regret, remorse, or sorrow for one's actions or behavior
example
Các ví dụ
The criminal acted unrepentantly, showing no remorse for his crimes.
Tên tội phạm đã hành động một cách không hối hận, không thể hiện sự hối hận cho tội ác của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store