Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unremitting
01
không ngừng, liên tục
maintaining constant intensity over time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unremitting
so sánh hơn
more unremitting
có thể phân cấp
Các ví dụ
His unremitting efforts to improve his skills eventually led to his success.
Những nỗ lực không ngừng của anh ấy để cải thiện kỹ năng cuối cùng đã dẫn đến thành công.



























