unreceptive
un
ˌʌn
an
re
ri
cep
ˈsɛp
sep
tive
tɪv
tiv
apperceptiveconceptiveperceptiveunperceptive

Định nghĩa và ý nghĩa của "unreceptive"trong tiếng Anh

unreceptive
01

không tiếp thu, đóng với những ý tưởng mới

not open or responsive to new ideas, suggestions, or experiences 
unreceptive definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unreceptive
so sánh hơn
more unreceptive
có thể phân cấp
Các ví dụ
She's unreceptive to feedback, refusing to consider alternative approaches. 

Cô ấy không tiếp thu phản hồi, từ chối xem xét các cách tiếp cận thay thế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng