Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unreceptive
01
không tiếp thu, đóng với những ý tưởng mới
not open or responsive to new ideas, suggestions, or experiences
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unreceptive
so sánh hơn
more unreceptive
có thể phân cấp
Các ví dụ
His unreceptive attitude towards change hindered progress in the workplace.
Thái độ không tiếp thu của anh ấy đối với sự thay đổi đã cản trở tiến trình tại nơi làm việc.
Cây Từ Vựng
unreceptive
receptive
recept



























