unreceptive
Pronunciation
/ənɹɪˈsɛptɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unreceptive"trong tiếng Anh

unreceptive
01

không tiếp thu, đóng với những ý tưởng mới

not open or responsive to new ideas, suggestions, or experiences
unreceptive definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unreceptive
so sánh hơn
more unreceptive
có thể phân cấp
Các ví dụ
His unreceptive attitude towards change hindered progress in the workplace.
Thái độ không tiếp thu của anh ấy đối với sự thay đổi đã cản trở tiến trình tại nơi làm việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng