to unplug
un
ʌn
an
plug
ˈplʌg
plag
debugslugchugsmug

Định nghĩa và ý nghĩa của "unplug"trong tiếng Anh

to unplug
01

rút phích cắm, ngắt kết nối

to disconnect an electronic device from an electricity source 
to unplug definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
unplug
ngôi thứ ba số ít
unplugs
hiện tại phân từ
unplugging
quá khứ đơn
unplugged
quá khứ phân từ
unplugged
Các ví dụ
Before leaving for vacation, make sure to unplug all unnecessary appliances to save energy and reduce the risk of fire. 

Trước khi đi nghỉ, hãy chắc chắn rút phích cắm tất cả các thiết bị không cần thiết để tiết kiệm năng lượng và giảm nguy cơ cháy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng