Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unplaced
01
không được xếp hạng, không giành giải
not ranking, indicating a participant did not finish in a top position or win a prize
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The unplaced runner finished just outside the top three in the marathon.
Vận động viên không được xếp hạng đã về đích ngay sau top ba trong cuộc đua marathon.



























