Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unperceptive
01
thiếu sâu sắc, không nhạy bén
lacking insight or the ability to discern and understand things accurately
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unperceptive
so sánh hơn
more unperceptive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unperceptive manager failed to recognize the team's underlying issues, contributing to a decline in productivity.
Người quản lý thiếu nhạy bén đã không nhận ra những vấn đề tiềm ẩn của nhóm, góp phần làm giảm năng suất.
02
không nhận thức, thiếu nhạy bén
lacking perception
Cây Từ Vựng
unperceptive
perceptive
percept



























