unlit
Pronunciation
/ʌnlˈɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unlit"trong tiếng Anh

01

không cháy, tắt

not set afire or burning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unlit
so sánh hơn
more unlit
có thể phân cấp
02

không có ánh sáng, không được thắp sáng

having no light source
Các ví dụ
After the sunset, the garden stayed unlit, casting long shadows over the plants.
Sau khi mặt trời lặn, khu vườn vẫn không được chiếu sáng, tạo ra những cái bóng dài trên các cây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng