blacken
bla
ˈblæ
blā
cken
kən
kēn
/blˈækən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "blacken"trong tiếng Anh

to blacken
01

làm đen, nhuộm đen

to make something black in color
Transitive: to blacken sth
to blacken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
blacken
ngôi thứ ba số ít
blackens
hiện tại phân từ
blackening
quá khứ đơn
blackened
quá khứ phân từ
blackened
Các ví dụ
Over time, the exposure to soot has blackened the exterior walls.
Theo thời gian, tiếp xúc với bồ hóng đã làm đen các bức tường bên ngoài.
02

đen lại, trở nên đen

to become black or dark in color
Intransitive
Các ví dụ
Over time, the wood has blackened due to weathering.
Theo thời gian, gỗ đã đen lại do thời tiết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng