unjustified
un
ʌn
an
jus
ʤʌs
jas
ti
ti
fied
faɪd
faid
justified

Định nghĩa và ý nghĩa của "unjustified"trong tiếng Anh

unjustified
01

không có căn cứ, không được chứng minh

lacking a valid reason or proper authorization 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unjustified
so sánh hơn
more unjustified
có thể phân cấp
Các ví dụ
The manager’s decision to terminate the employee was deemed unjustified due to the lack of performance issues. 

Quyết định của người quản lý chấm dứt hợp đồng nhân viên bị coi là không có căn cứ do thiếu các vấn đề về hiệu suất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng