Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unjustified
01
không có căn cứ, không được chứng minh
lacking a valid reason or proper authorization
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unjustified
so sánh hơn
more unjustified
có thể phân cấp
Các ví dụ
The court found the fine to be unjustified, as there was no clear evidence supporting the penalty.
Tòa án nhận thấy mức phạt là không có căn cứ, vì không có bằng chứng rõ ràng hỗ trợ hình phạt.
Cây Từ Vựng
unjustified
justified
justify
just



























