Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
univocal
01
rõ ràng, không thể hiểu sai
having only a single unmistakable meaning or interpretation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most univocal
so sánh hơn
more univocal
có thể phân cấp
Các ví dụ
The terms of the contract were carefully drafted to be univocal, ensuring there would be no confusion or misunderstandings.
Các điều khoản của hợp đồng đã được soạn thảo cẩn thận để rõ ràng, đảm bảo sẽ không có sự nhầm lẫn hoặc hiểu lầm.



























