uninteresting
Pronunciation
/əˈnɪntɹəstɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "uninteresting"trong tiếng Anh

uninteresting
01

không thú vị, nhàm chán

failing to attract attention or interest
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most uninteresting
so sánh hơn
more uninteresting
có thể phân cấp
Các ví dụ
The uninteresting design of the brochure made it easy to overlook on the cluttered table.
Thiết kế không hấp dẫn của tờ rơi khiến nó dễ bị bỏ qua trên chiếc bàn lộn xộn.
02

không thú vị, tầm thường

characteristic or suggestive of an institution especially in being uniform or dull or unimaginative
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng