Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
uninhibited
01
thoải mái, không kiềm chế
expressing oneself freely without worrying about social conventions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most uninhibited
so sánh hơn
more uninhibited
có thể phân cấp
Các ví dụ
During the spontaneous road trip, the group enjoyed an uninhibited adventure, exploring new places and trying unexpected activities.
Trong chuyến đi đường bộ tự phát, nhóm đã tận hưởng một cuộc phiêu lưu thoải mái, khám phá những địa điểm mới và thử những hoạt động bất ngờ.
Cây Từ Vựng
uninhibited
inhibited
inhibit



























