Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
uniformly
01
đồng đều
in a consistent or identical manner
Các ví dụ
The rules should be applied uniformly to all participants.
Các quy tắc nên được áp dụng đồng đều cho tất cả người tham gia.
Cây Từ Vựng
uniformly
uniform



























