unicyclist
Pronunciation
/jˈuːnɪsˌaɪklɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unicyclist"trong tiếng Anh

Unicyclist
01

người đi xe đạp một bánh, nghệ sĩ biểu diễn xe đạp một bánh

a performer who rides a single-wheeled vehicle, often showcasing skillful maneuvers, tricks, and stunts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
unicyclists
Các ví dụ
The circus featured a skilled unicyclist who captivated crowds with their agility and control on the unicycle.
Rạp xiếc có một nghệ sĩ xe đạp một bánh điêu luyện, người đã thu hút đám đông bằng sự nhanh nhẹn và khả năng kiểm soát chiếc xe đạp một bánh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng