unforesightful
Pronunciation
/ʌnfˈɔːɹsaɪtfəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unforesightful"trong tiếng Anh

unforesightful
01

không nhìn xa trông rộng, thiếu tầm nhìn

not thinking ahead or planning for the future
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unforesightful
so sánh hơn
more unforesightful
có thể phân cấp
Các ví dụ
She regretted her unforesightful spending habits when she faced financial difficulties.
Cô ấy hối hận về thói quen chi tiêu không nhìn xa trông rộng của mình khi đối mặt với khó khăn tài chính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng