unfinished business
Pronunciation
/ʌnfˈɪnɪʃt bˈɪznəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unfinished business"trong tiếng Anh

Unfinished business
01

công việc dang dở, việc chưa hoàn thành

a thing that has not been completed, discussed, or dealt with yet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
unfinished businesses
Các ví dụ
He returned to the office on Monday to tackle the unfinished business from last week ’s presentation.
Anh ấy trở lại văn phòng vào thứ Hai để giải quyết công việc dang dở từ buổi thuyết trình tuần trước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng