unfinished business
un
ˌʌn
an
fi
ˈfɪ
fi
nished
nɪʃt
nisht
busi
bɪz
biz
ness
nɪs
nis

Định nghĩa và ý nghĩa của "unfinished business"trong tiếng Anh

Unfinished business
01

công việc dang dở, việc chưa hoàn thành

a thing that has not been completed, discussed, or dealt with yet 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
unfinished businesses
Các ví dụ
After the meeting ended, there was still some unfinished business, and the team had to schedule another session to finalize the details. 

Sau khi cuộc họp kết thúc, vẫn còn một số công việc dang dở, và nhóm đã phải lên lịch một buổi làm việc khác để hoàn thiện các chi tiết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng