unendurable
Pronunciation
/ˌʌnɛndˈʊɹəbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unendurable"trong tiếng Anh

unendurable
01

không thể chịu đựng được, không thể chịu nổi

incapable of being sustained, endured, or tolerated over time due to its extreme nature or intensity
unendurable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unendurable
so sánh hơn
more unendurable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unendurable stench from the garbage left unattended for days permeated the entire neighborhood.
Mùi hôi không thể chịu nổi từ đống rác bị bỏ mặc nhiều ngày lan tỏa khắp khu phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng