uneasily
un
ʌn
an
ea
i:
i
si
ly
li
li
British pronunciation
/ʌnˈiːzɪli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "uneasily"trong tiếng Anh

uneasily
01

một cách không thoải mái, với sự lo lắng

in a way that shows discomfort, worry, or lack of confidence
example
Các ví dụ
The crowd murmured uneasily as the lights flickered in the hall.
Đám đông thì thầm bồn chồn khi ánh đèn nhấp nháy trong hội trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store